Những bài ca dao - tục ngữ về "của cải":

Chú thích

  1. Đụn
    Kho thóc.
  2. Cậy
    Ỷ vào sức mạnh, quyền thế hay tiền bạc.
  3. Có bản chép: dăm.
  4. Tày
    Bằng (từ cổ).
  5. Hẩm
    Cũng như hẩm hiu, nghĩa là thiệt thòi. Thường dùng để nói về số phận, duyên phận (hẩm duyên, hẩm phận).
  6. Có bản chép: dăm.
  7. Mẫu
    Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào tức 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).
  8. Mắt bồ câu
    Mắt to, tròn, và sáng như mắt chim bồ câu.
  9. Hữu tình
    Có sức hấp dẫn.
  10. Lóng
    Dạo (lóng rày nghĩa là "dạo này").
  11. Thiên
    Trời (từ Hán Việt).

    Thiên trời địa đất
    Cử cất tồn còn

    (Tam thiên tự - soạn giả Đoàn Trung Còn)

  12. Địa
    Đất (từ Hán Việt).

    Thiên trời địa đất
    Cử cất tồn còn

    (Tam thiên tự - soạn giả Đoàn Trung Còn)