Gạn đục, khơi trong
Tìm kiếm "ngũ hành"
-
-
Giết gà doạ khỉ
Giết gà doạ khỉ
-
Cái răng, cái tóc là góc con người
Cái răng, cái tóc là góc con người
Dị bản
Hàm răng, mái tóc là góc con người
-
Giật gấu vá vai
Giật gấu vá vai
-
Khác máu tanh lòng
-
Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
-
Liệu việc như thần
Liệu việc như thần
-
Con sâu làm rầu nồi canh
Con sâu làm rầu nồi canh
Dị bản
Con sâu bỏ rầu nồi canh
-
Khôn ra miệng, dại ra tay
Khôn ra miệng, dại ra tay
-
Khôn chẳng qua lẽ, khỏe chẳng qua lời
Khôn chẳng qua lẽ,
Khỏe chẳng qua lờiDị bản
Khôn không qua lẽ,
Khỏe không qua phép
-
Khó giữ đầu, giàu giữ của
Khó giữ đầu
Giàu giữ của -
Già trái non hột
Già trái non hột
-
Năng nhặt chặt bị
-
Tháo dạ đổ vạ cho chè
Tháo dạ đổ vạ cho chè
-
Múa vụng chê đất lệch
Múa vụng chê đất lệch
-
Thằng mù dẫn dắt thằng mù
Thằng mù dẫn dắt thằng mù
-
Ăn của rừng rưng rưng nước mắt
Ăn của rừng rưng rưng nước mắt
-
Quá mù ra mưa
Quá mù ra mưa
Dị bản
Quá mù sa mưa
-
Cơm với cá như mạ với con
-
Ruộng sâu, trâu nái không bằng con gái đầu lòng
Ruộng sâu, trâu nái không bằng con gái đầu lòng
Chú thích
-
- Khác máu tanh lòng
- Không phải ruột thịt dễ đối xử tệ với nhau.
-
- Bị
- Đồ đựng, thường đan bằng cói hay tre, có quai xách.
-
- Mạ
- Mẹ (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
