Bài đóng góp:
-
-
Nước gáo tắm cho voi
-
Ăn sẻ sẻ đẻ ông voi
-
Xấu chữ mà lành nghĩa
Xấu chữ mà lành nghĩa
-
Voi thuộc voi, ngựa thuộc ngựa
Voi thuộc voi, ngựa thuộc ngựa
-
Buộc đuôi cho ngựa đá nhau
Buộc đuôi cho ngựa đá nhau
-
Chạy đua một ngựa
Chạy đua một ngựa
-
Con dân cầm đòn, con quan cưỡi ngựa
-
Bò đất ngựa gỗ
-
Bắt ngựa đằng đuôi
Bắt ngựa đằng đuôi
-
Đa ngôn đa quá
-
Thứ nhất tô sai, thứ hai nhà nợ
-
Thứ nhất cày nỏ, thứ nhì bỏ phân
-
Số giàu mang đến bờ hè
Số giàu mang đến bờ hè
Số nghèo con mắt toét loe vẫn nghèo -
Ruột ngựa, phổi bò
-
Tạm vợ, vợ già
Tạm vợ, vợ già
Tạm nhà, nhà nát -
Thưa con lớn trứng
Thưa con lớn trứng
-
Thưa cây nây buồng
-
Thứ nhất quận công, thứ nhì ỉa đồng
Dị bản
Nhất quận công, nhì ỉa đồng
-
Hoan hô anh Nguyễn Chí Thanh
Chú thích
-
- Bạo dái
- Kiêng sợ lắm; cũng có nghĩa là dái to. (Đại Nam quấc âm tự vị - Huình-Tịnh Paulus Của)
-
- Bạo đầu thì dại, bạo dái thì khôn
- Mới ban đầu mà táo bạo là dại, biết kiêng sợ dè dặt là khôn.
-
- Gáo
- Đồ có cán dùng để múc nước, thường làm bằng sọ dừa hoặc vỏ trái mù u, cũng có nơi làm bằng vỏ bầu sấy khô.
-
- Ăn sẻ sẻ đẻ ông voi
- Ăn ít thua nhiều (cờ bạc).
-
- Đòn
- Vật thấp được đẽo bằng gỗ hoặc bằng tre, dùng để ngồi. Đòn thường thấy ở làng quê ngày trước.
-
- Bò đất, ngựa gỗ
- Người hay vật bất tài, vô dụng.
-
- Đa ngôn đa quá
- Nói nhiều sai nhiều (thành ngữ Hán Việt).
-
- Tô sai
- Từ cũ chỉ nhân viên nhà nước (sai) đi thu thuế ruộng (tô).
-
- Nỏ
- Khô ráo.
-
- Ruột ngựa, phổi bò
- Thẳng như ruột ngựa và hổng như phổi bò, chỉ người bộc trực, thẳng thắn, không biết giấu diếm.
-
- Nây
- Béo, mập tròn, đầy đặn.
-
- Quận công
- Một tước hiệu thời phong kiến trong lịch sử nước ta, phổ biến nhất vào thời vua Lê - chúa Trịnh. Khi ấy quận công được xếp chỉ sau vua, chúa và vương.
-
- Nguyễn Chí Thanh
- (1914 – 1967) Tên thật là Nguyễn Vịnh, quê làng Niêm Phò, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên. Ông là một tướng lĩnh Quân đội nhân dân Việt Nam, từng công tác ở nhiều lĩnh vực chính trị khác nhau và đều có khả năng phát triển lĩnh vực đó nên còn được gọi là "vị tướng phong trào."
-
- Phân bắc
- Phân người đã được ủ, dùng để bón cây.
-
- Phân xanh
- Tên gọi chung các loại cây, lá được ủ hay vùi thẳng xuống đất để bón.
