Tìm kiếm "đi đường"

Chú thích

  1. Tầm phơ tầm phất
    Từ chỉ những sự vật hoặc sự việc không có nghĩa lí gì.
  2. Có bản chép: cái kẹo.
  3. Sãi
    Người đàn ông làm nghề giữ chùa.
  4. Ngãi
    Nghĩa, tình nghĩa (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  5. Nam mô
    Phiên âm của từ Namo नमो (nghĩa là tôn kính hoặc hướng về) trong tiếng Sanskrit, để thể hiện sự sùng kính hoặc quy ngưỡng. Người theo đạo Phật thường dùng tiếng "Nam mô" để khởi đầu cho câu niệm danh hiệu các Phật và Bồ Tát. "Nam mô" còn đọc là "Nam vô" 南無 theo phiên âm từ tiếng Hán.
  6. Một loại nhạc khí thường làm bằng gỗ, khi gõ có tiếng vang. Trong đạo Phật, Phật tử gõ mõ khi tụng kinh. Ở làng quê Việt Nam xưa, khi muốn thông báo gì thì người ta gõ mõ. Người chuyên làm công việc đánh mõ rao việc làng cũng gọi là mõ.

    Mõ

  7. Nường
    Nàng (từ cũ).
  8. Tông
    Dòng dõi, tổ tiên (từ Hán Việt).
  9. Vì chưng
    Bởi vì (từ cổ).
  10. Rền rĩ
    Rên rỉ, than khóc không dứt.
  11. Tim la
    Tên gọi cũ của bệnh giang mai. Có nơi ghi tiêm la.
  12. Nhau
    Nhau thai. Có nơi đọc là rau.
  13. Trôn
    Mông, đít, đáy (thô tục).
  14. Ăn de
    Ăn nhín, ăn dè.
  15. Ngô
    Trung Quốc. Thời Lê - Mạc, dân ta gọi nước Trung Quốc là Ngô, gọi người Trung Quốc là người Ngô.
  16. Ví dầu
    Nếu mà, nhược bằng (từ cổ). Cũng nói là ví dù.