Tìm kiếm "đi đường"

Chú thích

  1. Chuyên
    Chăm chỉ.
  2. Mồng tơi
    Một số địa phương phát âm thành "mùng tơi" hay "tầm tơi", loại dây leo quấn, mập và nhớt. Lá và đọt thân non của mồng tơi thường được dùng để nấu canh, ăn mát và có tính nhuận trường. Nước ép từ quả dùng trị đau mắt.

    Mồng tơi

    Mồng tơi

    Hoa mồng tơi

    Hoa mồng tơi

  3. Ngậm hột thị
    Ấp úng, nói không thành tiếng, không nên lời, thường vì lúng túng hay sợ hãi, giống như ngậm hạt thị trong mồm.
  4. Đi lang xạo
    Đi lang bạt, chơi bời (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
  5. Dĩ thực vi tiên
    Lấy miếng ăn làm đầu (thành ngữ Hán Việt).
  6. Vời
    Khoảng giữa sông.
  7. Tông
    Dòng dõi, tổ tiên (từ Hán Việt).
  8. Hai câu này nói ví von về quan hệ nam nữ.
  9. Vãi
    Người phụ nữ chuyên giúp việc và quét dọn trong chùa nhưng không tu hành.
  10. Ngãi
    Nghĩa, tình nghĩa (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  11. Ải
    Chỗ qua lại hẹp và hiểm trở trên biên giới giữa các nước hoặc thành trì, trước đây thường có đặt đồn binh. Cũng gọi là quan ải.

    Ải Chi Lăng

    Ải Chi Lăng

  12. Sãi
    Người đàn ông làm nghề giữ chùa.
  13. Kinh Lăng nghiêm
    Một bộ kinh Đại Thừa quan trọng của Phật học.
  14. Đi lính chốn quan ải, biên giới thì nguy hiểm nên lính sợ đi. Kinh Lăng nghiêm là một bộ kinh khó, các sư sãi thường bị bắt học thuộc.
  15. Áo tràng
    Một loại trang phục truyền thống của người cư sĩ Phật tử, thường mặc khi tham dự các khóa lễ tụng ở chùa cũng như ở tư gia.

    Áo tràng

    Áo tràng