Thành ngữ / Tục ngữ

Chú thích

  1. Thành ngữ này chỉ người lề mề chậm chạp trong công việc và lời ăn tiếng nói.
  2. Đãy
    Cũng gọi là tay nải, cái túi to làm bằng vải, có quai để quàng lên vai, dùng để mang đi đường. Đây là vật dụng thường thấy ở những nhà sư khất thực.

    Mang đãy

    Mang đãy

  3. Ách
    Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày bừa...

    Trâu mang ách đi cày

    Trâu mang ách đi cày

  4. Đàng
    Đường, hướng (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  5. Ngô
    Trung Quốc. Thời Lê - Mạc, dân ta gọi nước Trung Quốc là Ngô, gọi người Trung Quốc là người Ngô.
  6. Gà ốm, gà trơ xương.