Thành ngữ / Tục ngữ
-
-
Bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu
Bắng nhắng như nhặng vào chuồng tiêu
Dị bản
Bắng nhắng như nhặng vào chuồng trâu
-
Đến chậm gặm xương
Đến chậm gặm xương
-
Gió thổi là chổi trời
Gió thổi là chổi trời
-
Dốt đặc cán mai
-
Con chị nó đi, con dì nó lớn
Con chị nó đi
Con dì nó lớn -
Chim đậu chẳng bắt, đi bắt chim bay
Chim đậu chẳng bắt, đi bắt chim bay
-
Con mống, sống mang
-
Nuôi gà phải chọn giống gà
-
Kiếm sống qua ngày
Kiếm sống qua ngày
Dị bản
Kiếm tiền độ nhật
-
Chạy ăn từng bữa
Chạy ăn từng bữa
-
Đặc quyền đặc lợi
Đặc quyền đặc lợi
-
Mua trâu xem vó, mua chó xem chân
Mua trâu xem vó
Mua chó xem chân -
Khéo bán khéo mua vẫn thua người khéo nói
Khéo bán, khéo mua vẫn thua người khéo nói.
-
Thua keo này ta bày keo khác
Thua keo này ta bày keo khác
-
Thay da đổi thịt
Thay da đổi thịt
-
Uống nước chè tàu, ăn trầu cơi thiếc
-
Xui nguyên giục bị
-
Cùng hội cùng thuyền
Cùng hội cùng thuyền
-
Giàu ba họ cũng gần
Dị bản
Chú thích
-
- Lỏi
- Khập khiễng, không đồng đều.
-
- Mai
- Còn gọi cái thêu, thuổng hay xuổng, một dụng cụ gồm một lưỡi sắt nặng, to và phẳng, tra vào cán dài, để đào, xắn đất.
-
- Mống
- Nổi lên, sinh ra, làm một việc dại dột, càn quấy (từ cổ).
-
- Sống
- Đực (từ cổ).
-
- Gà ri
- Một giống gà đẻ trứng nhỏ, thường được nuôi ở các tỉnh miền Bắc và miền Trung. Gà mái có màu lông màu vàng và nâu, có các điểm đốm đen ở cổ, đầu cánh và chót đuôi. Gà trống có lông màu vàng tía, sặc sỡ, đuôi có lông màu vàng đen dần ở phía cuối đuôi.
-
- Chè tàu
- Chè sản xuất từ búp chè không ủ lên men, cánh nhỏ, nước xanh, có hương thơm. Chè có tên như vậy vì nguyên sản xuất ở Trung Quốc.
-
- Cơi trầu
- Một đồ dùng thường làm bằng gỗ, phủ sơn, trông như một cái khay tròn có nắp đậy, dùng để đựng trầu. Tục xưa khi khách đến nhà, chủ thường mang cơi trầu ra mời khách ăn trầu.
-
- Xui nguyên giục bị
- Xúi giục cả bên nguyên cáo và bên bị cáo trong một vụ kiện. Hiểu rộng ra là hành động xui cả bên này lẫn bên kia, làm cho hai bên mâu thuẫn, xung đột với nhau, gây thiệt hại lẫn nhau, còn mình thì đứng giữa hưởng lợi.
-
- Bần
- Nghèo (từ Hán Việt).
-
- Phú quý đa nhân hội
- Giàu sang thì nhiều người lân la đến làm quen.


