Ca dao Mẹ

Cùng thể loại:

Có cùng từ khóa:

Chú thích

  1. Sáo
    Từ Hán Việt, có nghĩa là khuôn, mẫu. Thường dùng kèm với từ khuôn, thành khuôn sáo.
  2. Cháo hoa
    Cháo loãng, chỉ nấu bằng gạo, ninh nhừ cho đến khi hạt gạo nở bung hết cỡ.

    Cháo hoa

    Cháo hoa

  3. Nồi bảy, nồi ba
    Cách phân loại độ lớn của nồi thời xưa. Nồi bảy nấu được bảy lon gạo, nồi ba nấu được ba lon.
  4. Có bản chép: số thờ (số vai để thờ, không phải để gánh gồng, làm việc).
  5. Có bản chép: Thìa là, thìa lẩy. Hoặc: Chè la, chè lẩy.