Tìm kiếm "cá chép hoá rồng"

Chú thích

  1. Ổi tàu
    Một loại ổi lá nhỏ, quả tròn, thịt giòn, ít hạt.

    Ổi tàu

    Ổi tàu

  2. Biểu
    Bảo (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  3. Ngãi
    Nghĩa, tình nghĩa (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  4. Có bản chép: là duyên nợ nần, hoặc là duyên con bò.
  5. Giễu
    Nói ra, đưa ra để đùa bỡn, châm chọc hoặc đả kích.
  6. Có bản chép: lấy được.
  7. Tơ tưởng
    Nghĩ liên miên không dứt đến người hoặc cái mà mình nhớ mong, ước muốn.
  8. Bởi chưng
    Bởi vì (từ cổ).
  9. Mãn kiếp
    Suốt đời, cho đến tận lúc chết (thường nói về việc không hay).
  10. Buồng hương
    Do chữ Hán hương khuê (phòng thơm), chỉ phòng riêng của người phụ nữ.
  11. Thả lời bướm ong
    Tán tỉnh, chọc ghẹo.
  12. Neo
    Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng vật nặng thả chìm dưới đáy.
  13. Chỉ mành
    Sợi chỉ mỏng manh. Từ này thường dùng để chỉ những sự vật, sự việc không chắc chắn.
  14. Tui
    Tôi (khẩu ngữ).
  15. Giọt châu
    Giọt lệ, giọt nước mắt.
  16. Sài thành
    Sài Gòn, tức thành phố Hồ Chí Minh ngày nay.
  17. Cá sặc
    Một loại cá đồng, có rất nhiều ở vùng Tây Nam Bộ vào mùa nước nổi. Người dân Nam Bộ thường đánh bắt cá sặc để làm khô cá, mắm sặc, hoặc nấu thành nhiều món ăn ngon như gỏi, cháo, canh chua bông súng...

    Khô cá sặc

    Khô cá sặc

  18. Xô bồ
    Lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu