Tìm kiếm "Đi ngủ"

Chú thích

  1. Nhởi
    Chơi (phương ngữ Trung Bộ).
  2. Đám cưới chọn ngày, đi cày chọn hướng
    Làm đám cưới phải chọn ngày lành tháng tốt, còn đi cày thì phải chọn hướng cay sao cho có được nhiều đường cày dài, trâu ít phải quay đầu, đồng nghĩa ít phải cuốc bờ, cuốc góc.
  3. Thiên niên vạn đại
    Ngàn năm, vạn đời. Chỉ sự tồn tại lâu bền, vĩnh cửu.
  4. Nhiều tiền thiên niên vạn đại, ít tiền làm lại làm đi
    Chỉ việc làm nhà, hiểu rộng ra thì có ý nghĩa tương tự câu "Tiền nào của nấy."
  5. Sa đì
    Tên gọi dân gian của bệnh trĩ.
  6. Chứa thổ, đổ hồ
    Kiếm ăn bằng những nghề không lương thiện (chứa thổ: chứa gái điếm, đổ hồ: chủ sòng bạc).
  7. Khoai hai lá, cá đi ăn
    Thời điểm đầu năm, trồng khoai bắt đầu ra hai lá thì cá bắt đầu đi kiếm ăn.
  8. Việc chi bức thì bức chớ việc cứt thì phải đi
    Khi mót đại tiện thì không gì cản được.
  9. Tục xưa, khi khách đến nhà thì chủ trải chiếu và tem trầu mời khách.
  10. “Lật đật” chỉ dáng vẻ vội vã, tất tả, như lúc nào cũng sợ không kịp.
  11. Đồng trinh
    Con trai hoặc con gái chưa có gia đình (đồng: trẻ con, trinh: còn tân, chưa ăn nằm với người khác phái).
  12. Nghè
    Tên gọi dân gian của học vị Tiến sĩ dưới chế độ phong kiến.
  13. Ve
    Ve vãn, tán tỉnh.
  14. Giòn
    Xinh đẹp, dễ coi (từ cổ).
  15. Có bản chép: Đến sáng
  16. Vì chưng
    Bởi vì (từ cổ).
  17. Thiên hạ
    Toàn bộ mọi vật, mọi người. Đây là một khái niệm có gốc từ Trung Quốc (thiên 天 (trời) hạ 下 (ở dưới), nghĩa đen là "dưới gầm trời").

    "Nào ta biết đâu một người như thầy quản đây mà lại có những sở thích cao quý như vậy. Thiếu chút nữa, ta phụ mất một tấm lòng trong thiên hạ." (Chữ người tử tù - Nguyễn Tuân)

  18. Ăn de
    Ăn nhín, ăn dè.
  19. Trùm
    Người đứng đầu một phường hội thời xưa.

    Nghệ sĩ Minh Nhí trong vai trùm Sò (áo the xanh) trong vở cải lương Ngao Sò Ốc Hến

    Nghệ sĩ Minh Nhí trong vai trùm Sò (áo the xanh) trong vở cải lương Ngao Sò Ốc Hến

  20. Đùm
    Chùm (phương ngữ Trung và Nam Bộ).