Tìm kiếm "như tiên"

Chú thích

  1. Quốc sắc
    Sắc đẹp nhất nước (từ Hán Việt).

    Người quốc sắc, kẻ thiên tài
    Tình trong như đã, mặt ngoài còn e

    (Truyện Kiều)

  2. Thài lài
    Cây thân cỏ, thường mọc hoang ở những nơi đất ẩm, lá hình trái xoan nhọn, hoa màu xanh lam hay tím. Được dùng làm thuốc chữa viêm họng, viêm thận, phù thũng, phong thấp, viêm khớp, rắn cắn...

    Cây và hoa thài lài trắng

    Cây và hoa thài lài trắng

  3. Nài
    Người trông nom và điều khiển voi, ngựa.

    Nài ngựa chở khách du lịch ở Đà Lạt

    Nài ngựa chở khách du lịch ở Đà Lạt

  4. Ngô
    Trung Quốc. Thời Lê - Mạc, dân ta gọi nước Trung Quốc là Ngô, gọi người Trung Quốc là người Ngô.
  5. Đà
    Đã (từ cổ, phương ngữ).
  6. Làu làu
    Hoàn toàn, trọn vẹn. Còn nói làu lảu.
  7. Tim la
    Tên gọi cũ của bệnh giang mai. Có nơi ghi tiêm la.
  8. Khá
    Nên (từ cổ). Trong văn thơ cổ ta cũng hay gặp cụm từ "chớ khá," nghĩa là "không nên, không được."
  9. Tỉ như
    Giống như, cũng như (phương ngữ Nam Bộ).
  10. Rày
    Nay, bây giờ (phương ngữ).
  11. Nhơn đạo
    Nhân đạo (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  12. Chỉ điều
    Cũng viết là chỉ hồng, chỉ thắm, chỉ đỏ... đều chỉ dây tơ hồng mà Nguyệt lão dùng để xe duyên.
  13. Điểu
    Con chim (từ Hán Việt).