Ăn lông ở lỗ, từ thuở tạo thiên
Hôm sớm cửa thiền, ăn chay niệm Phật
Cả đời chật vật, làm không đủ ăn
Tánh hay hiểu lầm, làm sao ăn ở
Biết ăn theo thuở, biết ở theo thời
Tài sức thua người, thì bị ăn hiếp
Đờn ca ăn nhịp, mới thật tài năng
Người không chịu làm, hay đi ăn ké
Cần phải tránh né, cái bọn ăn dơ
Vừa vét vừa quơ, muốn ăn trọn gói
Hễ ăn một đọi, thì nói một lời
Ăn phải coi nồi, ngồi thời coi hướng …
Tìm kiếm "đuôi cá"
-
-
Anh đi dù lụa cánh dơi
-
Đuổi gà cho vợ
Đuổi gà cho vợ
-
Đứt đuôi con nòng nọc
-
Chết đuối vớ được cọc
Chết đuối vớ được cọc
-
Địt dưới nước còn thúi
-
Sa chân chết đuối
Sa chân chết đuối,
Sẩy miệng chết oan -
Chết đuối đọi đèn
-
Buộc đuôi cho ngựa đá nhau
Buộc đuôi cho ngựa đá nhau
-
Đầu rồng đuôi rắn
Đầu rồng đuôi rắn
-
Mèo khen mèo dài đuôi
Mèo khen mèo dài đuôi
-
Đầu voi đuôi chuột
Đầu voi đuôi chuột
-
Giấu đầu hở đuôi
Giấu đầu hở đuôi
-
Khỏi vòng cong đuôi
-
Đầu trộm đuôi cướp
Đầu trộm đuôi cướp
-
Đầu thừa đuôi thẹo
Đầu thừa đuôi thẹo
-
Trên kính dưới nhường
Trên kính dưới nhường
-
Trên đe dưới búa
-
Thằng Long cong đuôi
-
Có đầu có đuôi, nuôi lâu cũng lớn
Có đầu có đuôi, nuôi lâu cũng lớn
Chú thích
-
- Thuở tạo thiên
- Lúc mới lập ra trời đất.
-
- Đọi
- Cái chén, cái bát (phương ngữ một số vùng ở Bắc Trung Bộ).
-
- Thời
- Thì. Xưa vì kị húy vua Tự Đức (Nguyễn Phúc Thì) nên chữ này được đọc chạnh đi thành "thời."
-
- Ô cánh dơi
- Ô (dù) hình khum, những múi ô khi mở ra trông giống cánh con dơi căng ra, xưa kia nam giới thường dùng.
-
- Nòng nọc
- Tên gọi ếch nhái ở giai đoạn đầu tiên trong chuỗi phát triển, sau khi nở từ trứng. Nòng nọc sống ở dưới nước, sau một thời gian sẽ rụng đuôi và trở thành ếch nhái trưởng thành, sống lưỡng cư.
-
- Địt
- Đánh rắm (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
-
- Chết đuối đọi đèn
- Câu này thường được dùng để nói về sự thất bại, thua lỗ, sa sút, vì một việc rất tầm thường, nhỏ nhặt, cũng như chết đuối trong cái đọi đèn.
-
- Khỏi vòng cong đuôi
- Vô ơn, bội bạc, vừa thoát nạn là quên ngay người đã cứu giúp mình (như con vật vừa thoát khỏi vòng xích đã cong đuôi chạy mất).
-
- Đe
- Khối sắt hoặc thép dùng làm bệ để đặt kim loại lên trên mà đập bằng búa.
