Ba tháng biết lẫy,
Bảy tháng biết bò,
Chín tháng lò dò biết đi
Tìm kiếm "tre"
-
-
Trẻ trồng na, già trồng chuối
-
Bài này có từ ngữ và/hoặc nội dung nhạy cảm.
Hãy cân nhắc trước khi bấm xem.Trẻ thì lấy con, lấy cái
-
Với tay vít ngọn tre còng
Với tay vít ngọn tre còng
Hỏi thăm anh thử trong lòng thương ai? -
Trồng tre để ngọn cheo leo
-
Tre đài ngã ngọn qua mương
-
Hát đi ba chuyện tung tăng
-
Tre già là bà lim
-
Tre già, tre ngả bốn phương
Tre già, tre ngả bốn phương
Nằm đêm nghĩ lại mà thương tre già -
Tre già nhiều người chuộng
Tre già nhiều người chuộng,
Người già ai chuộng làm chi -
Ba đời bảy họ nhà tre
-
Trẻ khôn ra già lú lại
Trẻ khôn ra
Già lú lại -
Trẻ vui nhà già vui chùa
Trẻ vui nhà, già vui chùa
-
Thương nhau ai dỗ đừng nghe
-
Tre khóc măng
Tre khóc măng
-
Trẻ được manh áo, già được bát canh
Trẻ được manh áo
Già được bát canhDị bản
Già được bát canh
Trẻ manh áo mới
-
Cây tre non chẻ lạt chàng ơi
-
Chém tre chẳng dè đầu mặt
-
Tre già đan sọt, nứa tốt đan bồ
-
Tre non uốn chẳng được cần
Tre non uốn chẳng được cần
Nơi xa xấu tuổi, nơi gần bà con
Chú thích
-
- Trẻ trồng na, già trồng chuối
- Na là loại cây lâu năm, muốn trồng na lấy quả thì phải trồng từ lúc trẻ. Còn chuối là loại cây một năm, sớm cho quả, người già trồng vẫn được hưởng thành quả của mình.
-
- Oằn
- Cong xuống, trĩu xuống vì sức nặng.
-
- Tre đài
- Loại tre gai nhỏ cây và gần như đặc ruột, được dùng nhiều việc như chẻ lạt, làm đòn tay vì rất dẻo và chắc. Trong Đông y, măng vòi tre đài nướng vắt lấy nước bào chế thành thuốc trị các chứng ung nhọt độc. Nhánh tre đài chỉ có gai mà không có lá, có măng nứt ra, dùng bào chế thuốc trị ban và thương hàn.
-
- Vằng
- Cũng gọi là chè vằng, một loại cây bụi nhỏ mọc hoang, được dùng để pha nước uống hoặc sắc thuốc.
-
- Lăn tăn
- Lấm tấm từng tí một.
-
- Săng lẻ
- Còn có tên là bằng lăng, một loại cây cho gỗ dùng làm nhà, đóng thuyền.
-
- Lạt
- Tre hoặc nứa chẻ mỏng, dẻo, dùng làm dây buộc.
-
- Đầu mặt
- Mắt tre.
-
- Chém tre chẳng dè đầu mặt
- Đầu mặt (mắt tre) rất rắn. Chém tre mà chém vào đầu mặt thì lâu mới được và có khi mẻ dao. Câu này ý nói: Không kiêng nể kẻ quyền thế có khi gây hại cho công việc.
-
- Sọt
- Đồ đựng đan bằng tre hoặc nứa, có mắt thưa.
-
- Nứa
- Loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên và làm các đồ thủ công mĩ nghệ. Ống nứa ngày xưa cũng thường được dùng làm vật đựng (cơm, gạo, muối...).
-
- Bồ
- Đồ cỡ lớn đựng thóc lúa, thường đan bằng tre.






