Ngẫu nhiên
-
-
Dựa hơi hùm, vênh râu cáo
Dựa hơi hùm, vênh râu cáo
-
Vắng cơm ba bữa còn no
-
Hồi nào một gối đôi đầu
Hồi nào một gối đôi đầu
Bây giờ bỏ thảm bỏ sầu cho em -
Hổ mọc thêm cánh
Hổ mọc thêm cánh
-
Ngó lên chùa Cát cao lầu
-
Tối trời tôi không sợ chi ma
-
Giàu ba mươi tuổi chớ mừng
Giàu ba mươi tuổi chớ mừng
Khó ba mươi tuổi em đừng vội lo -
Rau chọn lá, cá chọn vảy
Rau chọn lá, cá chọn vảy
-
Lợn nhà, gà chợ
-
Ăn như sư, ở như phạm
-
Ngày xưa em ở trong nôi
-
Trăng lu vì bởi áng mây
-
Biết đâu chim cá mà tìm
-
Chưa hỏi đã cưới liền tay
-
Bán bò mua cuốc
-
Thảnh thơi tủi phận riêng mình
Thảnh thơi tủi phận riêng mình
Vợ con xa vắng, gia đình vỡ tan -
Ai làm lở bể rung ngàn
-
Trăm năm hội ngộ tình cờ
-
Giăng giăng nguyệt giọi sân đình
Chú thích
-
- Lóc xóc không bằng góc vườn
- Hoa lợi từ vườn tược nhiều khi đem lại cuộc sống sung túc hơn là làm các nghề khác.
-
- Giở
- Nhấc (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
-
- Giò
- Chân (khẩu ngữ).
-
- Chùa Bảo Tịnh
- Còn có tên là chùa Bửu Tịnh hay chùa Cát, một ngôi chùa cổ ở phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, được thiền sư Liễu Quán xây dựng vào cuối thế kỉ 17.
-
- Chi
- Gì (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
-
- Là ngà
- Một giống tre thẳng, cao, thân lớn (đường kính thân có thể đạt đến 15-18cm), vách dày, có rất nhiều gai.
-
- Lợn nhà, gà chợ
- Kinh nghiệm dân gian: mua lợn ở nhà để chọn được giống tốt, mua gà ngoài chợ để được chọn thoải mái.
-
- Ăn như sư, ở như phạm
- Ăn uống thiếu thốn đơn giản (như sư), ở nơi rách rưới bẩn thỉu (như tù nhân).
-
- Đôi
- Ném, liệng (phương ngữ).
-
- Chừ
- Giờ. Bây chừ nghĩa là "bây giờ" (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
-
- Trăng lu
- Trăng mờ.
-
- Tơ hồng
- Xem chú thích Nguyệt Lão.
-
- Bóng chim tăm cá
- Chim bay trên cao khó thấy bóng, cá lội ở vực sâu khó thấy hình. Chỉ người đi không có tin tức gì.
-
- Hải hồ
- Biển và hồ, chỉ chí khí rộng lớn người con trai trong xã hội phong kiến.
Lòng tôi phơi phới quên thương tiếc
Đưa tiễn anh ra chốn hải hồ
(Giây phút chạnh lòng - Thế Lữ)
-
- Bán bò mua cuốc
- Ngớ ngẩn, không biết tính toán, bán đi một tài sản lớn để mua một vật dụng nhỏ.
-
- Bể
- Biển (từ cũ).
-
- Ngàn
- Rừng rậm.
-
- Đụn
- Kho thóc.

