Thông minh, học giỏi, anh tài
Ngón nhỏ mà dài tựa đọt hành non
Tìm kiếm "tường bao"
-
-
Trái tai đít sát vào da
-
Bài này có từ ngữ và/hoặc nội dung nhạy cảm.
Hãy cân nhắc trước khi bấm xem.Rậm lông mày dày lông lồn
Rậm lông mày dày lông lồn
-
Rèm sưa ba bức mành mành
-
Tưởng tơ, tơ tưởng vì tơ
-
Đến đây hỏi khách tương phùng
-
Đi vô gặp em bán trầu
-
Tưởng là cha mẹ đập một vài ba roi
Tưởng là cha mẹ đập một vài ba roi
Ai ngờ đập đến chín chục một trăm roi
Em bò lăn bò lóc, em khóc đứng khóc ngồi
Dù bầm lưng máu chảy vẫn trọn đời theo anh -
Bụng bí rợ ở đợ mà ăn
-
Bổ củi xem thớ, lấy vợ xem hông
Bổ củi xem thớ,
Lấy vợ xem hông -
Cong môi hay hớt, mỏng môi hay hờn
Cong môi hay hớt, mỏng môi hay hờn
Dị bản
Môi mỏng hay hớt, môi trớt hay thừa
-
Trai bạc mắt, gái thâm môi
Trai bạc mắt, gái thâm môi,
Những người lông bụng chớ chơi bạn cùng -
Ngày nào mà đặng gần mình
-
Tướng mất Sĩ như đĩ mất váy
Tướng mất Sĩ như đĩ mất váy
-
Tượng chết vì ngà, điểu chết vì lông
Tượng chết vì ngà, điểu chết vì lông
-
Tưởng là ơn nghĩa đặng gần
Tưởng là ơn nghĩa đặng gần
Hay đâu nhân nghĩa xa lần ông mai
Tay cầm gàu nước sớt hai,
Bằng nay tưới lựu, bằng mai tưới đào
Muốn gần, ơn nghĩa muốn trao
Nghĩa nhân còn tại biết làm sao cho gần. -
Bớt đen lắm ló, bớt đỏ lắm tiền
-
Người nào mặt láng da ngà
Người nào mặt láng, da ngà
Trai đôi ba vợ, gái đôi ba chồng -
Đôi tròng trắng bạc quá ưa
-
Khao khao giọng thổ tiếng đồng
Dị bản
Chú thích
-
- Trái tai
- Cái tai.
-
- Sưa
- Thưa (phương ngữ).
-
- Mành mành
- Đồ dùng được làm từ tre, gỗ hoặc nhựa, thường được treo ở cửa chính hoặc cửa sổ nhà ở để che bớt ánh sáng.
-
- Phong tình
- Tính trăng hoa, lẳng lơ. Có thể hiểu rộng là tình cảm nam nữ nói chung.
Chẳng ngờ gã Mã giám sinh,
Vẫn là một đứa phong tình đã quen
(Truyện Kiều)
-
- Tương phùng
- Gặp nhau (từ Hán Việt).
-
- Song đường
- Thung đường và huyên đường, chỉ cha và mẹ (từ Hán Việt).
-
- Mai dong
- Người làm mai, được xem là dẫn (dong) mối để trai gái đến với nhau trong việc hôn nhân (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
-
- Tường
- Rõ ràng, hiểu rõ, nói đủ mọi sự không thiếu tí gì. Như tường thuật 詳述 kể rõ sự việc, tường tận 詳盡 rõ hết sự việc (Thiều Chửu).
-
- Bí ngô
- Một giống bí cho quả tròn, khi chín thịt có màu đỏ hoặc vàng cam, dùng để nấu canh. Tùy theo vùng miền mà người ta gọi là bí ngô, bí đỏ, hoặc bí rợ.
-
- Đặng
- Được, để, nhằm (từ cũ, phương ngữ).
-
- Ló
- Lúa (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
-
- Bớt
- Vết chàm trên da.
-
- Quá ưa
- Nhiều, quá lắm.
-
- Khao
- (Giọng nói) không trong, không rõ âm, thường do cổ bị khô.
-
- Thổ đồng
- (Giọng nói) trầm và ngân vang.
-
- Tân toan
- Chua cay, khổ sở.

