Tìm kiếm "tường bao"

Chú thích

  1. Sưa
    Thưa (phương ngữ).
  2. Mành mành
    Đồ dùng được làm từ tre, gỗ hoặc nhựa, thường được treo ở cửa chính hoặc cửa sổ nhà ở để che bớt ánh sáng.

    Mành mành

    Mành mành

  3. Phong tình
    Tính trăng hoa, lẳng lơ. Có thể hiểu rộng là tình cảm nam nữ nói chung.

    Chẳng ngờ gã Mã giám sinh,
    Vẫn là một đứa phong tình đã quen
    (Truyện Kiều)

  4. Bài này có sự chơi chữ thuần Việt / Hán Việt: trăng / nguyệt, gió / phong.
  5. Tương phùng
    Gặp nhau (từ Hán Việt).
  6. Song đường
    Thung đườnghuyên đường, chỉ cha và mẹ (từ Hán Việt).
  7. Mai dong
    Người làm mai, được xem là dẫn (dong) mối để trai gái đến với nhau trong việc hôn nhân (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  8. Tường
    Rõ ràng, hiểu rõ, nói đủ mọi sự không thiếu tí gì. Như tường thuật 詳述  kể rõ sự việc, tường tận 詳盡  rõ hết sự việc (Thiều Chửu).
  9. Bí ngô
    Một giống bí cho quả tròn, khi chín thịt có màu đỏ hoặc vàng cam, dùng để nấu canh. Tùy theo vùng miền mà người ta gọi là bí ngô, bí đỏ, hoặc bí rợ.

    Bí đỏ

    Bí đỏ

  10. Đặng
    Được, để, nhằm (từ cũ, phương ngữ).
  11. Lúa (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
  12. Bớt
    Vết chàm trên da.
  13. Quá ưa
    Nhiều, quá lắm.
  14. Khao
    (Giọng nói) không trong, không rõ âm, thường do cổ bị khô.
  15. Thổ đồng
    (Giọng nói) trầm và ngân vang.
  16. Tân toan
    Chua cay, khổ sở.