Tuy rằng ăn đây ở đây
Tậu vườn nơi khác, trồng cây đã thành
Tìm kiếm "Từ"
-
-
Tùng rinh tùng rinh
-
Tửu phùng tri kỷ thiên bôi thiểu
-
Sao trên trời lăng xăng khó đếm
-
Người ngay, mắt ngó thẳng, hiền
Người ngay mắt ngó thẳng, hiền
Láo liên, liếc trộm là phường gian manh -
Tuổi thân con khỉ ở lùm
Tuổi thân con khỉ ở lùm
Cuốc không lo cuốc lo dòm người ta -
Bước chân thình thịch, cúi đầu
Bước chân thình thịch, cúi đầu
Bôn ba đây đó, dãi dầu nắng mưa -
Cổ cao ba ngấn, tóc quấn ba vòng
-
Môi dày ăn vụng đã xong
Môi dày ăn vụng đã xong
Môi mỏng hay hớt, môi cong hay hờn -
Chân vò đít vại ăn hại chồng con
-
Những ai có mũi dọc dừa
Những ai có mũi dọc dừa
Đẹp người nhưng lại lẳng lơ cũng nhiều -
Chữ tốt xem tay, người hay xem khoáy
-
Gái mà chân bước lỉa ra
-
Làm quan có tướng, hát xướng có nòi
Làm quan có tướng
Hát xướng có nòi -
Lớn vú bụ con
-
Lồi rốn, tốn cơm
Lồi rốn, tốn cơm
-
Lẹm cằm ăn nói đong đưa
-
Lưng cong, mông rộng, chân dài
-
Má hồng, môi đỏ, tóc tơ
Má hồng, môi đỏ, tóc tơ
Tình sâu nghĩa đậm, khiến ngơ ngẩn lòng -
Má cao mà lại đỏ hồng
Má cao mà lại đỏ hồng
Là tướng sát chồng, mà lại ít con
Chú thích
-
- Bòng
- Một loại quả rất giống bưởi. Ở một số tỉnh miền Trung, người ta không phân biệt bưởi và bòng. Trong ca dao hay có sự chơi chữ giữa chữ "bòng" trong "đèo bòng" và quả bòng.
-
- Tửu phùng tri kỷ thiên bôi thiểu, thoại bất đầu cơ bán cú đa
- Uống rượu mà gặp bạn hiểu mình thì ngàn chén cũng là còn ít, nói chuyện mà không hợp nhau thì nửa câu cũng là còn nhiều. Đây là hai câu thơ trong bài Xuân nhật Tây Hồ ký Tạ Pháp tào vận (Ngày xuân ở Tây Hồ gửi vần thơ đến quan Pháp tào họ Tạ) của Âu Dương Tu, một nhà thơ sống vào đời nhà Tống, Trung Quốc.
-
- Hồ Việt
- "Hồ" chỉ các dân tộc sống về phía bắc, "Việt" chỉ các dân tộc sống về phía nam Trung Quốc ngày trước. Hồ Việt chỉ sự xa xôi cách trở.
Chữ rằng: Hồ Việt nhứt gia
Con đi tới đó trao qua thơ này
(Lục Vân Tiên - Nguyễn Đình Chiểu)
-
- Tường
- Rõ ràng, hiểu rõ, nói đủ mọi sự không thiếu tí gì. Như tường thuật 詳述 kể rõ sự việc, tường tận 詳盡 rõ hết sự việc (Thiều Chửu).
-
- Vò
- Hũ lớn làm bằng sành sứ, thường để đựng nước uống, rượu.
-
- Vại
- Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu, để đựng nước hoặc mắm.
-
- Khoáy
- Chỗ lông hay tóc xoáy lại.
-
- Xà lỉa
- (Chân đi) khập khiễng, thường do dị tật (Từ điển từ ngữ Nam Bộ - Huỳnh Công Tín).
-
- Bụ
- (Nói về trẻ con) mập mạp, đẫy đà.
-
- Tớt môi
- Môi trên ngắn hơn môi dưới.

