Múa gậy vườn hoang
Tìm kiếm "mưa tháng bảy"
-
-
Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
Mua danh ba vạn
Bán danh ba đồng -
Múa vụng chê đất lệch
Múa vụng chê đất lệch
-
Quá mù ra mưa
Quá mù ra mưa
Dị bản
Quá mù sa mưa
-
Mưa dầm lâu cũng lụt
Mưa dầm lâu cũng lụt
-
Mua vải, bán áo
Mua vải, bán áo
-
Nắng chóng trưa, mưa chóng tối
Nắng chóng trưa
Mưa chóng tối -
Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa
Đông sao thì nắng
Vắng sao thì mưaDị bản
Sao mau thì mưa
Sao thưa thì nắngSao ló trời nắng
Sao vắng trời mưa
-
Vẩy mại thì mưa, bối bừa thì nắng
-
Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
-
Mống chiều mưa sáng, ráng chiều mưa hôm
-
Mống dài trời lụt, mống cụt trời mưa
Mống dài trời lụt
Mống cụt trời mưa -
Mống cao gió táp, mống áp mưa rào
-
Cơn đằng đông vừa trông vừa chạy
-
Mùa nứt nanh, chiêm xanh đầu
-
Mùa đứt trối, chiêm bối rễ
-
Mùa nực gió đông thì đồng đầy nước
Mùa nực gió đông thì đồng đầy nước
-
Múa tay trong bị
Dị bản
Múa tay trong bụng
-
Múa rìu qua mắt thợ
Múa rìu qua mắt thợ
-
Mua tận gốc, bán tận ngọn
Mua tận gốc
Bán tận ngọn
Chú thích
-
- Vẩy mại
- Mây trên trời kết lại trông như những lớp vẩy cá mại.
-
- Bối bừa
- Mây trên trời kết lại trông như những vết bừa trên ruộng.
-
- Mống
- Cầu vồng (phương ngữ).
-
-
- Mống áp
- Cầu vồng mọc thấp, gần mặt đất.
-
- Chiêm, mùa
- Trước đây, nông dân thường làm một năm hai vụ. Vụ chiêm cấy trước Tết và gặt vào tháng năm âm lịch, vụ mùa cấy tháng sáu và gặt tháng mười âm lịch.
