Hệ thống chú thích

  1. Vàng cốm
    Vàng trong tự nhiên, ở dạng mảnh vụn, dạng hạt hoặc vẩy nhỏ, lẫn với các khoáng vật khác.

     

    Vàng cốm

    Vàng cốm

  2. Vàng Danh
    Địa danh nay là một phường thuộc thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Tại đây có mỏ than Uông Bí, đã được khai thác từ thời Pháp thuộc.
  3. Vàng hồ
    Giấy vàng để đốt cúng cho người chết.
  4. Vàng hồng
    Một hợp kim pha giữa vàng và đồng, có màu hồng, còn được gọi là vàng đỏ. Đây là một loại vàng khá hiếm.
  5. Vầng hồng
    Mặt trời (vầng hồng: khối lớn màu đỏ).
  6. Vãng lai
    Đi lại (từ Hán Việt).
  7. Vang lừng đất Bắc, Tít bổng trời Đông
    Nói về hai thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa Bãi Sậy là Đề VangĐốc Tít. Câu này có chơi chữ.
  8. Vàng mã
    Tiền bạc giả và các loại đồ dùng thường ngày (quần áo, giày dép...) làm bằng giấy để đốt cúng cho người cõi âm dùng, theo tín ngưỡng dân gian. Phong tục đốt vàng mã vào những ngày lễ (ngày rằm, cúng cô hồn, tết Nguyên Đán...) bắt nguồn từ Trung Quốc.

    Hàng mã

    Hàng mã

  9. Vàng mười
    Vàng nguyên chất.
  10. Vàng tâm
    Còn gọi là cây mỡ, một loại cây thuộc họ Mộc lan, cho gỗ tốt, thơm, khó mối mọt, không nứt nẻ hoặc biến dạng khi khô, được dùng làm đồ nội thất, mỹ nghệ, đóng quan tài.

    Cây vàng tâm

    Cây vàng tâm

  11. Vật bạc tình bất thủ
    Vật bạc tình thì không giữ.
  12. Vắt chân chữ ngũ
    Vắt (bắt) chéo chân nọ qua chân kia như hình chữ ngũ 五, có vẻ khệnh khạng.
  13. Vật dĩ gì
    Quý báu gì (phương ngữ Trung Bộ).
  14. Vạt gò
    Dải đất cao, chạy dài. Xem .
  15. Vật Lại
    Địa danh nay là một xã thuộc huyện Ba Vì, Hà Nội.
  16. Vầy
    Như vậy, như thế này (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  17. Vầy
    Vầy duyên, kết duyên (phương ngữ Nam Bộ).
  18. Vạy
    Cong queo, không ngay thẳng. Từ chữ này mà có các từ tà vạy, thói vạy, đạo vạy...
  19. Vây bóng
    Chú thích này đang để ngỏ. Nếu bạn có thông tin về Vây bóng, hãy đóng góp cho chúng tôi.
  20. Váy dù
    Chú thích này đang để ngỏ. Nếu bạn có thông tin về Váy dù, hãy đóng góp cho chúng tôi.