Hệ thống chú thích

  1. Nhựt Bổn
    Nhật Bản, theo cách nói của miền Nam ngày trước.
  2. Nhứt can
    Một cây gậy.
  3. Nhứt đốn tre, nhì ve gái
    Những việc khó nhọc.
  4. Nhứt ngôn trúng, vạn sự thành
    Một lời đã nói đúng thì mọi chuyện đều thành công.
  5. Nhứt nhơn địch vạn
    Một người chống muôn người (chữ Hán).
  6. Nhứt phu lưỡng phụ
    Một chồng hai vợ (chữ Hán).
  7. Ni
    Này, nay (phương ngữ miền Trung).
  8. Nỉ
    Hàng dệt bằng sợi len chải xơ, che lấp sợi dọc và sợi ngang.

    Vải nỉ

    Vải nỉ

  9. Này (phương ngữ Trung Bộ).
  10. Nia
    Dụng cụ đan bằng tre, hình tròn, có vành, rất nông, dùng để đựng và phơi nông sản (gạo, lúa)...

    Nong, nia, thúng

    Nong, nia, thúng

  11. Ních
    Nhét cho đầy, cho chặt. Còn có nghĩa là ăn tham, ăn một cách thô tục.
  12. Niềm tây
    Nỗi lòng, tâm sự riêng.

    Sứ trời sớm giục đường mây,
    Phép công là trọng, niềm tây sá nào
    (Chinh Phụ Ngâm)

  13. Niên
    Năm (từ Hán Việt)
  14. Niền
    Cái đai, cái vành của một vật gì (ví dụ như cối xay).
  15. Niên tàn nguyệt tận
    Hết năm hết tháng (chữ Hán). Cũng nói là niên cùng nguyệt tận.
  16. Niễng
    Có nơi gọi là mễ, đà, dụng cụ dùng để kê sập, kê phản.
  17. Niết bàn
    Dịch âm từ gốc tiếng Phạn nirvāṇa, một khái niệm trong Phật giáo và Ấn Độ giáo, chỉ trạng thái giác ngộ, không còn vướng mắc với những ràng buộc của thế gian (tham, sân, si, dục vọng, khổ não...), đoạn tuyệt với nghiệp và không còn chịu quy luật nhân duyên.
  18. Niêu
    Nồi nhỏ bằng đất nung hoặc đồng, có nắp đậy, dùng để nấu nướng hoặc sắc thuốc. Niêu sắc thuốc thì có thêm cái vòi để rót thuốc.

    Cơm niêu

    Cơm niêu

  19. Nìn
    Bộ phận sinh dục của phụ nữ (từ tục).