Hệ thống chú thích
-
- Na Tra
- Một vị thần trong thần thoại dân gian Trung Hoa, được nhắc đến nhiều trong các tác phẩm văn học cổ Trung Quốc như Tây du ký và Phong thần diễn nghĩa. Ông là con út của Thác Tháp Thiên Vương Lý Tịnh, em của Kim Tra và Mộc Tra (nên cũng gọi là Tam thái tử). Na Tra được miêu tả là một vị thiên tướng khôi ngô, tuấn tú, mặt đẹp như ngọc, mắt sáng, môi đỏ, bản tính nóng nảy, thẳng thắn, tay cầm thương, tay cầm vòng càn khôn, chân đi bánh xe Phong Hỏa.
Na Tra đại chiến Mỹ Hầu Vương
-
- Nác
- Nước (phương ngữ một số vùng ở Bắc Trung Bộ).
-
- Nác đấy
- Nước đái (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
-
- Nác lợn nậy hơn cấy lợn con
- Thịt của những con lợn to thì ngon hơn lợn nhỏ.
-
- Nắc nẻ
- Tên gọi chung các loài bướm cỡ lớn, màu nâu, nhiều bụi phấn, thường bay về đêm, đập cánh phành phạch.
-
- Nặc Ông Chân
- Còn gọi là Nặc Ông Chăn, Hoàng Chăn, tên vị vua trị vì Chân Lạp từ 1642-1659.
-
- Nài
- Người trông nom và điều khiển voi, ngựa.
-
- Nài
- Dây buộc vào chân để trèo lên cây (dừa hoặc cau) cho khỏi ngã.
-
- Nại
- Nề hà, lấy làm điều (từ cổ, nay ít dùng).
-
- Nài
- Nề, từ chối.
-
- Nãi
- Bèn (chữ Hán 乃).
-
- Nái
- Giống cái, từ dùng cho các loài gia súc nuôi để cho đẻ: lợn nái, trâu nái.
-
- Nai
- Loài thú ăn cỏ lớn họ Hươu. Lông dày, thường có màu nâu. Nai đực có sừng (gạc) ba nhánh. Nai sống đơn hoặc thành đàn ở nhiều sinh cảnh rừng: rừng thưa, rừng rụng lá, rừng thứ sinh, ven trảng cỏ. Nai thường kiếm ăn đêm, nơi xa dân cư, thức ăn là các loại cỏ, lá mầm, cây bụi, và quả rụng.
Nai là thú cho da lông, thực phẩm và dược liệu (nhung, gạc). Ở Việt Nam ta, nai đã bị săn bắn nhiều, vùng sống bị thu hẹp, tuy nhiên chưa được đưa vào Sách đỏ.
-
- Nại Hiên
- Một làng biển nay thuộc địa phận quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.
-
- Nạm
- Nắm, nhúm (nạm tóc, nạm gạo...).
-
- Nẳm
- Năm ấy (phương ngữ Nam Bộ).
-
- Nầm
- Địa danh nay thuộc xã Sơn Bằng, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Tại đây cũng có nhiều địa danh liên quan: rú Nầm (núi), vạn Nầm (làng chài), hói Nầm (cửa sông Khuất), vực Nầm (vực nước)…
-
- Nấm
- Mô đất cao.
-
- Nằm bãi
- Ra bờ biển nằm đợi bắt đồi mồi cái lên đẻ trứng.


