Ði đâu cho đổ mồ hôi,
Chiếu trải không ngồi, trầu để không ăn?
Tìm kiếm "cậu bóng"
-
-
Bằng đống cứt voi
-
Một mẹ sinh được ngàn con
-
Một mẹ nằm, trăm con bước
-
Cái gì cao lớn lênh khênh
-
Con gì có lông có đuôi
-
Hồi xưa tôi ở dưới lầy
-
Chàng xanh xanh, thiếp cũng xanh xanh
-
Cây xanh mà lá cũng xanh
-
Trong trắng ngoài xanh
-
Đầu như bụi trúc
-
Năm thằng cầm hai cái sào
-
Cây gì có quả không hoa
-
Tròn tròn như lá tía tô
-
Trên hang đá, dưới hang đá
-
Cau phơi tái
-
Xương sườn xương sống
-
Vừa bằng hạt đỗ, ăn giỗ cả làng
-
Vừa bằng cái nong, cả làng đong không hết
-
Không sơn mà đỏ
Chú thích
-
- Lầy
- Bùn lầy.
-
- Mô
- Đâu, nào (phương ngữ Trung Bộ).
-
- Giá
- Mầm non của cây đậu, thường là đậu xanh.
-
- Tía tô
- Một loại cây thảo, lá có màu tía, mùi hơi hăng, dùng làm gia vị, pha trà, hoặc làm vị thuốc dân gian.
-
- Chim ra ràng
- Chim non vừa mới đủ lông đủ cánh, có thể bay ra khỏi tổ.
-
- Gà mái ghẹ
- Gà mái non, sắp đẻ.
-
- Nuốt lống
- Nuốt không cần nhai.




