Hệ thống chú thích
-
- Tai bèo
- Chú thích này đang để ngỏ. Nếu bạn có thông tin về Tai bèo, hãy đóng góp cho chúng tôi.
-
- Tài bồi
- Vun đắp, vun trồng (từ Hán Việt).
-
- Tại chức
- Loại hình đào tạo dành cho những người vừa học vừa làm để hoàn thiện kiến thức chuyên môn hoặc muốn học thêm một ngành khác với ngành mình đang làm.
-
- Tài công
- Người phụ trách lái tàu, thuyền chạy bằng máy. Từ này có gốc từ giọng Quảng Đông của "tải công."
-
- Tài gia
- Tài chủ, chủ tài sản, còn hiểu là người có của cho vay.
-
- Tái hồi
- Quay lại (từ Hán Việt).
-
- Tái lai
- Trở lại lần nữa (từ Hán Việt).
-
- Tài ngõ
- Tài trí.
-
- Tài phùng
- (Nghề) Cắt may quần áo.
-
- Tái sinh
- Một khái niệm trong các tôn giáo, theo đó người chết đi được đầu thai sang kiếp khác.
-
- Tái thế
- Sống lại (từ Hán Việt).
-
- Tài tử giai nhân
- Người con trai có tài, người con gái có sắc. Chỉ những người tài sắc nói chung.
Dập dìu tài tử giai nhân
Ngựa xe như nước, áo quần như nêm
(Truyện Kiều)
-
- Tai vách mạch dừng
- Lấy nghĩa từ câu tục ngữ "Dừng có mạch, vách có tai", nghĩa là đằng sau những vật che chắn như dừng, vách có thể có những cách làm rò rỉ thông tin. Đây là câu lưu ý những trường hợp cần giữ mồm giữ miệng khi ăn nói để tránh vạ vào thân.
-
- Tằm
- Còn gọi là tằm tơ, ấu trùng của loài bướm tằm. Tằm ăn lá dâu tằm và nhả tơ thành kén. Tằm đã sẵn sàng nhả tơ được gọi là tằm chín, có màu vàng óng hoặc đỏ nâu bóng, trong suốt. Tơ tằm dùng để dệt lụa và có giá trị kinh tế cao.
-
- Tầm
- Đơn vị đo chiều dài ngày trước, bằng năm thước mộc (khoảng 2m hiện nay).
-
- Tầm
- Tìm (từ Hán Việt)
-
- Tấm
- Từ để chỉ từng vật mỏng, dài riêng lẻ như vải, gỗ.
-
- Tằm ăn lên
- Khi tằm đủ độ lớn sẽ từ nong phía dưới, nơi mà chúng đã ăn những lá dâu xắt nhuyễn, chui lên nong trên có lỗ thưa để ăn những cành dâu để nguyên lá.
-
- Tam Ấp
- Một làng nằm ven sông Trường Giang, nay thuộc thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Tại đây có nghề làm nước mắm truyền thống.

