Hệ thống chú thích

  1. Thái Nguyên
    Một tỉnh ở miền Bắc nước ta, nổi tiếng với nghề trồng và chế biến chè (trà).

    Đồi chè Thái Nguyên

    Đồi chè Thái Nguyên

  2. Thái Sơn
    Một ngọn núi ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc, là một trong năm ngọn núi thiêng của Trung Quốc (gồm Hành Sơn, Hằng Sơn, Thái Sơn, Hoa Sơn và Tung Sơn). Núi Thái Sơn được xem là thiêng nhất trong năm ngọn núi này.

    Núi Thái Sơn

    Núi Thái Sơn

  3. Thái thể
    Như thể.
  4. Thái Yên
    Làng mộc nổi tiếng từ lâu đời, nay là một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh.
  5. Thâm
    Sâu (từ Hán Việt).
  6. Thậm
    Rất, lắm.
  7. Thâm ân
    Ân tình, ân nghĩa sâu nặng.
  8. Tham biện
    Cũng gọi là tham tá, một chức quan cao cấp dưới thời Pháp thuộc, chuyên về công việc hành chính.
  9. Thậm eo
    Rất nghèo, rất khó khăn (thậm: rất, quá; eo: chật hẹp, hiểm nghèo).
  10. Thám hoa
    Học vị của người đỗ thứ ba trong khoa thi Đình thời phong kiến (sau Trạng nguyên và Bảng nhãn).
  11. Tham Hội
    Một địa danh nay thuộc xã Bình Thanh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
  12. Tham phú phụ bần
    Vì ham giàu (phú) mà phụ bạc người nghèo khó (bần).
  13. Tham tài tắc tử
    Tham tiền tất chết (thành ngữ Hán Việt).
  14. Tham thực tắc vong
    Tham ăn tất chết (thành ngữ Hán Việt).
  15. Thâm tình
    Tình nghĩa sâu năng (từ Hán Việt).
  16. Thân
    Con khỉ, là con giáp đứng thứ chín trong mười hai cung hoàng đạo dùng để tính thời gian và tính lịch cổ truyền của Việt Nam, bắt nguồn từ Trung Quốc. Xem thêm các chú thích về đêm năm canh, ngày sáu khắc.
  17. Thân
    Duỗi (từ Hán Việt).
  18. Thân
    Thân thiết, gần gũi.
  19. Thân
    Bản thân.
  20. Thân
    Cha mẹ (từ Hán Việt). Cũng như song thân.