Hệ thống chú thích
-
- Rền rĩ
- Rên rỉ, than khóc không dứt.
-
- Rẹng
- Rễ (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
-
- Rèo
- Chăn trâu (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
-
-
- Rết
- Một loài động vật thân đốt, mình dài, có rất nhiều chân. Rết có nọc độc, có thể làm chết người.
Con rết
-
- Rệt
- Rượt, đuổi bắt (phương ngữ).
-
- Rét đài
- Rét váo tháng giêng âm lịch, khi mầm cây và nụ hoa còn được che chở trong đài.
-
- Rét lộc
- Rét vào tháng hai âm lịch, lúc này chồi cây (lộc) bắt đầu phát triển.
-
-
- Ri
- Thế này (phương ngữ Trung Bộ).
-
- Rị
- Dị (phương ngữ Bình Định - Phú Yên).
-
- Rì
- Kêu nhỏ và đều đều trong miệng.
-
- Rị kì
- Dị kì, lạ kì (phương ngữ Bình Định - Phú Yên).
-
- Riềng
- Một loại cây thuộc họ gừng, mọc hoang hoặc được trồng để lấy củ. Trong y học cổ truyền, củ riềng có vị cay thơm, tính ấm, chữa được đau bụng. Riềng cũng là một gia vị không thể thiếu trong món thịt chó, rất phổ biến ở các vùng quê Bắc Bộ.
Củ riềng
Hoa riềng nếp
-
- Riềng
- La rầy (phương ngữ Bình Định - Phú Yên).
-
- Rinh
- Bê (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
-
- Rìu rịt
- Không rời, giữ rịt.
-
-
- Rổ
- Dụng cụ để đựng, đan bằng tre, mây hoặc làm bằng nhựa, có nhiều hình dạng khác nhau, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.
Rổ nhựa
-
- Rỗ
- Bề mặt bị lồi lõm lỗ chỗ. Mặt rỗ thường do nhiều sẹo nhỏ di chứng của bệnh đậu mùa, mụn...gây nên.