Hệ thống chú thích

  1. Rền rĩ
    Rên rỉ, than khóc không dứt.
  2. Rẹng
    Rễ (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
  3. Rèo
    Chăn trâu (phương ngữ Bắc Trung Bộ).
  4. Réo
    Gọi to từ xa.
  5. Rết
    Một loài động vật thân đốt, mình dài, có rất nhiều chân. Rết có nọc độc, có thể làm chết người.

    Con rết

    Con rết

  6. Rệt
    Rượt, đuổi bắt (phương ngữ).
  7. Rét đài
    Rét váo tháng giêng âm lịch, khi mầm cây và nụ hoa còn được che chở trong đài.
  8. Rét lộc
    Rét vào tháng hai âm lịch, lúc này chồi cây (lộc) bắt đầu phát triển.
  9. Ri
    Thế này (phương ngữ Trung Bộ).
  10. Rị
    Dị (phương ngữ Bình Định - Phú Yên).
  11. Kêu nhỏ và đều đều trong miệng.
  12. Rị kì
    Dị kì, lạ kì (phương ngữ Bình Định - Phú Yên).
  13. Riềng
    Một loại cây thuộc họ gừng, mọc hoang hoặc được trồng để lấy củ. Trong y học cổ truyền, củ riềng có vị cay thơm, tính ấm, chữa được đau bụng. Riềng cũng là một gia vị không thể thiếu trong món thịt chó, rất phổ biến ở các vùng quê Bắc Bộ.

    Củ riềng

    Củ riềng

    Hoa riềng nếp

    Hoa riềng nếp

  14. Riềng
    La rầy (phương ngữ Bình Định - Phú Yên).
  15. Rinh
    Bê (phương ngữ Trung và Nam Bộ).
  16. Rìu rịt
    Không rời, giữ rịt.
  17. Rổ
    Dụng cụ để đựng, đan bằng tre, mây hoặc làm bằng nhựa, có nhiều hình dạng khác nhau, lòng sâu, có nhiều lỗ nhỏ để dễ thoát nước.

    Rổ nhựa

    Rổ nhựa

  18. Rỗ
    Bề mặt bị lồi lõm lỗ chỗ. Mặt rỗ thường do nhiều sẹo nhỏ di chứng của bệnh đậu mùa, mụn...gây nên.